kiểm nghiệm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Kiểm tra, phân tích một chất hoặc vật thể (thường trong y học, hóa học) để xác định thành phần, tính chất hoặc tìm nguyên nhân bệnh tật: Hành động dùng phương pháp khoa học để xem xét, đánh giá một mẫu vật cụ thể.
- Thử nghiệm, xác minh trong thực tế để kiểm chứng một lý thuyết, giả thuyết hoặc tính đúng đắn của điều gì đó: Hành động đối chiếu, chứng minh qua thực nghiệm.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân gửi mẫu máu đi kiểm nghiệm để chẩn đoán chính xác. (Hành động phân tích mẫu máu để tìm bệnh.)
- Các nhà khoa học đang kiểm nghiệm giả thuyết mới trong phòng thí nghiệm. (Hành động thử nghiệm để chứng minh giả thuyết.)
- Sản phẩm mới phải được kiểm nghiệm chất lượng trước khi đưa ra thị trường. (Hành động thử nghiệm để đảm bảo chất lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Kiểm nghiệm lâm sàng": Giai đoạn thử nghiệm thuốc hoặc phương pháp điều trị trên người để đánh giá tính an toàn và hiệu quả.
- Loại vắc-xin mới đang trong giai đoạn kiểm nghiệm lâm sàng giai đoạn ba.
- "Kiểm nghiệm độc lập": Việc thử nghiệm được thực hiện bởi một tổ chức khách quan, không liên quan đến nhà sản xuất.
- Kết quả kiểm nghiệm độc lập cho thấy sản phẩm đạt mọi tiêu chuẩn an toàn.
Biến thể và từ liên quan
- Kiểm định (động từ): Thẩm tra, đánh giá theo những tiêu chuẩn, quy chuẩn đã định sẵn (thường dùng cho máy móc, phương tiện, chất lượng công trình).
- Xe ô tô phải đi kiểm định định kỳ hàng năm.
- Kiểm chứng (động từ): Xác minh, chứng thực một thông tin, sự việc có đúng hay không.
- Chúng ta cần kiểm chứng lại thông tin từ nguồn đó.
- Thí nghiệm (danh từ/động từ): Công việc tiến hành trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu, tìm ra kiến thức mới hoặc minh họa cho một hiện tượng.
- Học sinh đang làm thí nghiệm hóa học.
Từ đồng nghĩa
- Phân tích: Chia tách, nghiên cứu các thành phần cấu tạo.
- Xét nghiệm (thường dùng trong y tế): Kiểm tra, phân tích các mẫu bệnh phẩm.
- Thử nghiệm: Tiến hành thử để đánh giá, kiểm tra.
Các cụm từ liên quan
- Tiến hành kiểm nghiệm: Thực hiện quá trình kiểm nghiệm.
- Trung tâm sẽ tiến hành kiểm nghiệm mẫu nước sông.
- Kết quả kiểm nghiệm: Kết luận, số liệu thu được từ việc kiểm nghiệm.
- Kết quả kiểm nghiệm cho thấy thực phẩm không chứa hóa chất độc hại.
Thành ngữ/Tổ hợp từ cố định
- Kiểm nghiệm thực tế: Sự kiểm chứng thông qua áp dụng vào điều kiện, hoàn cảnh thực tế.
- Lý thuyết nghe có vẻ hay, nhưng cần phải có kiểm nghiệm thực tế.
- đg. 1. Xem xét, phân tích một số chất, thường là chất bài tiết của cơ thể, như đờm, nước tiểu, phân, máu... để tìm căn bệnh. 2. Thử lại xem có đúng với lý thuyết không: Kiểm nghiệm định luật phản xạ ánh sáng.