kiểm nghiệm

  1. đg. 1. Xem xét, phân tích một số chất, thường chất bài tiết của cơ thể, như đờm, nước tiểu, phân, máu... để tìm căn bệnh. 2. Thử lại xem đúng với lý thuyết không: Kiểm nghiệm định luật phản xạ ánh sáng.
kiểm nghiệm
Một kỹ thuật viên đang kiểm nghiệm mẫu máu trong phòng thí nghiệm.